Thông tin giá vàng Hải Hồng mới nhất hôm nay

213

Cập nhật thông tin chi tiết giá vàng Hải Hồng mới nhất hôm nay. Mời quý vị đọc giả xem thông tin chi tiết qua bài viết bên dưới.

Thông tin giá vàng Hải Hồng mới nhất hôm nay

Bảng giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

  • Giá vàng quốc tế tăng mạnh tuần qua? Tại Sao?
  • Nguyên nhân giá vàng tăng mạnh trong năm 2019?
  • Giá vàng và ngoại tệ hôm nay bao nhiêu tiền?
  • 1 cây vàng giá bao nhiêu tiền 2019 ?
  • Thông tin giá vàng hôm nay pnj mới nhất

  • Thông tin giá vàng Hải Hồng mới nhất hôm nay
    Thông tin giá vàng Hải Hồng mới nhất hôm nay

    Loại Mua vào Bán ra
    Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 38.850 39.150
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 38.650 39.150
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 38.650 39.250
    Vàng nữ trang 99,99% 38.400 39.200
    Vàng nữ trang 99% 38.012 38.812
    Vàng nữ trang 75% 28.153 29.553
    Vàng nữ trang 58,3% 21.606 23.006
    Vàng nữ trang 41,7% 15.098 16.498
    Hà Nội Vàng SJC 38.850 39.170
    Đà Nẵng Vàng SJC 38.850 39.170
    Nha Trang Vàng SJC 38.840 39.170
    Cà Mau Vàng SJC 38.850 39.170
    Buôn Ma Thuột Vàng SJC 38.840 39.170
    Bình Phước Vàng SJC 38.820 39.180
    Huế Vàng SJC 38.830 39.170
    Biên Hòa Vàng SJC 38.850 39.150
    Miền Tây Vàng SJC 38.850 39.150
    Quãng Ngãi Vàng SJC 38.850 39.150
    Đà Lạt Vàng SJC 38.870 39.200
    Long Xuyên Vàng SJC 38.850 39.150

     

    Giá vàng DOJI

    Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
    Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
    SJC Lẻ 38.800 39.200 38.750 39.200 38.800 39.200
    SJC Buôn 38.770 39.180 38.800 39.200
    Nguyên liệu 99.99 38.800 39.200 38.750 39.200 38.800 39.200
    Nguyên liệu 99.9 38.750 39.150 38.650 39.150 38.750 39.150
    Lộc Phát Tài 38.800 39.200 38.750 39.200 38.800 39.200
    Kim Thần Tài 38.800 39.200 38.750 39.200 38.800 39.200
    Hưng Thịnh Vượng 38.800 39.200 38.800 39.200
    Nữ trang 99.99 38.600 39.300 38.600 39.300 38.750 39.450
    Nữ trang 99.9 38.500 39.200 38.500 39.200 38.650 39.350
    Nữ trang 99 38.200 38.900 38.200 38.900 38.450 39.150
    Nữ trang 75 (18k) 28.380 29.680 28.380 29.680 28.440 29.740
    Nữ trang 68 (16k) 26.790 28.090 26.790 28.090 25.600 26.300
    Nữ trang 58.3 (14k) 21.830 23.130 21.830 23.130 21.860 23.160
    Nữ trang 41.7 (10k) 14.460 15.760 14.460 15.760

    Giá vàng PNJ

    Khu vực Loại Mua vào Bán ra Thời gian cập nhật
    TP.HCM Bóng đổi 9999 39.000 28/06/2019 08:08:58
    PNJ 38.600 39.400 28/06/2019 08:08:58
    SJC 38.550 39.050 28/06/2019 08:08:58
    Hà Nội PNJ 38.600 39.400 28/06/2019 08:16:34
    SJC 38.600 39.050 28/06/2019 08:16:34
    Đà Nẵng PNJ 38.600 39.400 28/06/2019 08:08:58
    SJC 38.550 39.050 28/06/2019 08:08:58
    Cần Thơ PNJ 38.600 39.400 28/06/2019 08:08:58
    SJC 38.550 39.050 28/06/2019 08:08:58
    Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 38.600 39.400 28/06/2019 08:08:58
    Nữ trang 24K 38.400 39.200 28/06/2019 08:08:58
    Nữ trang 18K 28.150 29.550 28/06/2019 08:08:58
    Nữ trang 14K 21.680 23.080 28/06/2019 08:08:58
    Nữ trang 10K 15.060 16.460 28/06/2019 08:08:58

    Giá vàng Phú Quý

    Loại Mua vào Bán ra
    Hà Nội Vàng miếng SJC 1L 38.800 39.200
    Vàng 24K (999.9) 38.500 39.100
    Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 38.600 39.100
    Tp Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 1L
    Vàng 24K (999.9)
    Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
    Giá vàng bán buôn Vàng SJC 38.800 39.200

    Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

    Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
    Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 38.540 39.040
    Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 38.590 39.090
    Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 38.590 39.090
    Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 38.250 39.050
    Vàng BTMC Vàng trang sức 99.9 (24k) 38.150 38.950
    Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 38.150
    Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 38.580 38.980
    Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 37.750
    Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 28.000
    Vàng 680 (16.8k) 26.080
    Vàng 680 (16.32k) 22.540
    Vàng 585 (14k) 21.670
    Vàng 37.5 (9k) 13.610
    Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 27.250
    Vàng 700 (16.8k) 25.360
    Vàng 680 (16.3k) 21.810
    Vàng 585 (14k) 21.010
    Vàng 37.5 (9k) 13.060

    Nhận định giá vàng trong thời gian tới 

    Theo như nhận định về giá vàng trong nước hôm nay. có phần giảm nhưng con số không quá đáng kể. Thông tin thêm về giá vàng thế giới hôm nay, ghi nhận giá vàng thế giới trên sàn giao dịch Kitco đang có mức giá là 1,416.84 USD/oz tăng nhẹ so với hôm qua.

    Trong thời gian tới có thể giá vàng trên thị trường sẽ không có nhiều thay đổi. Dự đoán sẽ giữ nguyên mức giá so với hiện tại. Do đây là thời điểm giữ năm nhu cầu mua sắm của nguồi tiêu dùng còn ít nên cũng dễ hiểu giá vàng cũng không thể tăng cao được


    Bạn đang đọc bài viết Thông tin giá vàng Hải Hồng mới nhất hôm nay tại chuyên mục Tin giá vàng hôm nay, trên website Tin tức thời sự giải trí hôm nay.

  • Thông tin giá vàng hôm nay pnj mới nhất
  • Nguyên nhân giá vàng tăng mạnh trong năm 2019?
  • 1 cây vàng giá bao nhiêu tiền 2019 ?
  • Thông tin chi tiết giá vàng vietbao hôm nay
  • Giá vàng trắng 10k hôm nay bao nhiêu tiền?
  • Giá vàng quốc tế tăng mạnh tuần qua? Tại Sao?
  • Giá vàng và ngoại tệ hôm nay bao nhiêu tiền?
  • Giá vàng nữ trang hôm nay tăng nhẹ so với hôm qua
  • Giá vàng bao nhiêu một chỉ hôm nay